trị gia

trị gia

Người phụ nữ khéo léo trị gia, mọi việc đều ngăn nắp.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Cai quản gia đình, quản lý việc nhà: "trị gia" chỉ hành động điều hành, sắp xếp công việc trong gia đình một cách tổ chức kỷ luật.
    • Hướng dẫn việc nội trợ: "trị gia" cũng có nghĩachỉ đạo, hướng dẫn các công việc liên quan đến sinh hoạt hàng ngày trong nhà.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người phụ nữ xưa thường đảm nhiệm việc trị gia. (Người phụ nữ thời xưa thường lo việc quản lý gia đình.)
    • Ông ấy tài trị gia, khiến gia đình luôn ngăn nắp. (Ông ấy khả năng sắp xếp việc nhà, làm cho gia đình luôn gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trị gia nội trợ": quản lý các công việc trong nhà ngoài xã hội.

    • ấy giỏi cả trị gia nội trợ lẫn kinh doanh. ( ấy thành thạo cả việc nhà lẫn việc buôn bán.)
  • "trị gia hữu đạo": quản lý gia đình phương pháp, đạo .

    • Một người vợ hiền trị gia hữu đạo sẽ mang lại hạnh phúc cho gia đình. (Người vợ hiền quản lý gia đình phương pháp sẽ mang lại niềm vui cho cả nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia đình (danh từ): tập hợp những người quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân sống chung.

    • Gia đình nơi ta học cách trị gia. (Gia đình nơi ta học cách quản lý việc nhà.)
  • Trị nước (động từ): cai quản đất nướcmở rộng từ "trị gia".

    • Trị gia như trị nước, cần kỷ cương. (Quản lý gia đình như quản lý đất nước, cần quy tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Quản gia: người quản lý công việc trong nhà.

    • quản gia giỏi việc trị gia. (Người quản gia thành thạo việc nhà.)
  • Nội trợ: công việc trong nhà, đặc biệt nấu nướng, dọn dẹp.

    • Việc nội trợ một phần của trị gia. (Công việc trong nhà một phần của quản lý gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • Trị gia nghiêm, xuất tướng tài: quản lý gia đình nghiêm túc thì sau này ra ngoài mới làm tướng giỏi.
    • Cha ông dạy: "Trị gia nghiêm, xuất tướng tài" để khuyên con cháu. (Cha ông dạy rằng quản lý gia đình nghiêm túc sẽ giúp con cháu thành tài ngoài xã hội.)